Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "nhiệm vụ" 1 hit

Vietnamese nhiệm vụ
button1
English Nounsmission
Example
hoàn thành nhiệm vụ
Mission completed

Search Results for Synonyms "nhiệm vụ" 0hit

Search Results for Phrases "nhiệm vụ" 5hit

hoàn thành nhiệm vụ
Mission completed
Đặc vụ đang làm nhiệm vụ.
The agent is on duty.
Máy bay không người lái được sử dụng rộng rãi trong các nhiệm vụ trinh sát.
Drones are widely used in reconnaissance missions.
Lực lượng CSGT làm nhiệm vụ điều tiết giao thông.
Traffic police forces perform traffic regulation duties.
Anh ấy được giao nhiệm vụ mới.
He was assigned a new task.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z